Mùa giải qua các con số
3Số trận
–Bàn thắng
–Kiến tạo
58Số phút thi đấu
Hồ sơ
- Vị trí
- Tiền đạo
- Số áo
- 7
- Ngày sinh
- 31 tháng 5, 1997Tuổi 29
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Chiều cao
- 177 cm
- Cân nặng
- 62 kg
Sự nghiệp
- thg 9 2026
Omonia Nicosia
OFI - thg 7 2025
Eyüpspor
Omonia Nicosia - thg 6 2025
Asteras Tripolis
Eyüpspor - thg 1 2025
Eyüpspor
Asteras TripolisCho mượn - thg 7 2024
Ankaragücü
Eyüpspor - thg 7 2022
Panathinaikos
Ankaragücü
Kết quả mới nhất
Europa League
Bảng xếp hạng đầy đủ| # | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 14 | 4 | +3 | 6 | |
| 15 | 4 | +3 | 6 | |
| 16 | 4 | +1 | 6 | |
| 17 | 4 | +1 | 6 | |
| 18 | 4 | -1 | 6 |
Đồng đội
Câu hỏi thường gặp
Anastasios Chatzigiovanis bao nhiêu tuổi?
Sinh ngày 31 tháng 5, 1997. Tuổi: 29.
Anastasios Chatzigiovanis chơi cho CLB nào?
Anastasios Chatzigiovanis thi đấu cho OFI.
Anastasios Chatzigiovanis chơi ở vị trí nào?
Vị trí: Tiền đạo.
Anastasios Chatzigiovanis mặc áo số mấy?
Số áo: 7.
Anastasios Chatzigiovanis đến từ đâu?
Quốc tịch: Hy Lạp.
OFI: khi nào diễn ra trận đấu tiếp theo?
Trận tiếp theo: OFI – Anderlecht ngày Thứ Năm, 26 tháng 11, 2026 lúc .
Về Anastasios Chatzigiovanis
Anastasios Chatzigiovanis thi đấu cho OFI.
Vị trí: Tiền đạo.
Sinh ngày 31 tháng 5, 1997.
Quốc tịch: Hy Lạp.
Số áo: 7.
Mùa Europa League 2026/2027 đến nay: Số trận 3, Số phút thi đấu 58.
OFI đứng thứ 16 tại Europa League: 6 điểm sau 4 trận.
Trận tiếp theo: OFI – Anderlecht ngày Thứ Năm, 26 tháng 11, 2026 lúc .
Tạo từ dữ liệu trực tiếp · cập nhật