Mùa giải qua các con số
14Số trận
–Bàn thắng
2Kiến tạo
1.190Số phút thi đấu
1Thẻ vàng
Tất cả giải đấu
| Giải đấu | Trận | Kiến tạo | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Championship | 14 | 2 | – |
| Carabao Cup | 1 | – | 1 |
5 trận gần nhất
Bàn thắng mùa này
Hồ sơ
- Vị trí
- Tiền vệ
- Số áo
- 7
- Ngày sinh
- 16 tháng 7, 2001Tuổi 25
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 176 cm
- Cân nặng
- 77 kg
Sự nghiệp
- thg 8 2024
Fluminense
Wolverhampton Wanderers - thg 3 2021
Fluminense U20
Fluminense
Championship
Bảng xếp hạng đầy đủ| # | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | +11 | 28 | |
| 2 | 14 | +8 | 27 | |
| 3 | 14 | +13 | 26 | |
| 4 | 14 | +5 | 26 | |
| 5 | 14 | +5 | 26 |
Đồng đội
Câu hỏi thường gặp
André bao nhiêu tuổi?
Sinh ngày 16 tháng 7, 2001. Tuổi: 25.
André chơi cho CLB nào?
André thi đấu cho Wolverhampton Wanderers.
André chơi ở vị trí nào?
Vị trí: Tiền vệ.
André mặc áo số mấy?
Số áo: 7.
André đến từ đâu?
Quốc tịch: Brazil.
Wolverhampton Wanderers: khi nào diễn ra trận đấu tiếp theo?
Trận tiếp theo: Wrexham – Wolverhampton Wanderers ngày Thứ Bảy, 7 tháng 11, 2026 lúc .
Về André
André thi đấu cho Wolverhampton Wanderers.
Vị trí: Tiền vệ.
Sinh ngày 16 tháng 7, 2001.
Quốc tịch: Brazil.
Số áo: 7.
Mùa Championship 2026/2027 đến nay: Số trận 14, Kiến tạo 2, Số phút thi đấu 1.190, Thẻ vàng 1.
Wolverhampton Wanderers đứng thứ 2 tại Championship: 27 điểm sau 14 trận.
Trận tiếp theo: Wrexham – Wolverhampton Wanderers ngày Thứ Bảy, 7 tháng 11, 2026 lúc .
Tạo từ dữ liệu trực tiếp · cập nhật