Antony
Portland Timbers · Tiền đạo · Số 11
- Vị trí
- Tiền đạo
- Số áo
- 11
- Tuổi
- 25 8 tháng 9, 2001
- Quốc tịch
Brazil
- Chiều cao
- 185 cm
- Cân nặng
- 75 kg
Mùa giải qua các con số
27Số trận
3Bàn thắng
2Kiến tạo
1.560Số phút thi đấu
5 %Tỷ lệ bàn thắng của CLB
520′Số phút mỗi bàn
0,11Bàn thắng mỗi trận
5 trận gần nhất
Bàn thắng mùa này
Sự nghiệp
Đồng đội
Major League Soccer
Bảng xếp hạng đầy đủ| # | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 6 | 33 | +13 | 47 | |
| 7 | 33 | -6 | 44 | |
| 8 | 33 | -1 | 43 | |
| 9 | 33 | -1 | 43 | |
| 10 | 33 | -3 | 43 |
Câu hỏi thường gặp
Antony bao nhiêu tuổi?
Sinh ngày 8 tháng 9, 2001. Tuổi: 25.
Antony chơi cho CLB nào?
Antony thi đấu cho Portland Timbers.
Antony chơi ở vị trí nào?
Vị trí: Tiền đạo.
Antony mặc áo số mấy?
Số áo: 11.
Antony đến từ đâu?
Quốc tịch: Brazil.
Antony đã ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Mùa Major League Soccer 2026 đến nay: 3 bàn thắng, 2 kiến tạo, 27 trận.
Portland Timbers: khi nào diễn ra trận đấu tiếp theo?
Trận tiếp theo: Austin – Portland Timbers ngày Thứ Bảy, 7 tháng 11, 2026 lúc .
Về Antony
Antony thi đấu cho Portland Timbers.
Vị trí: Tiền đạo.
Sinh ngày 8 tháng 9, 2001.
Quốc tịch: Brazil.
Số áo: 11.
Mùa Major League Soccer 2026 đến nay: Số trận 27, Bàn thắng 3, Kiến tạo 2, Số phút thi đấu 1.560.
Trung bình 0,11 bàn mỗi trận.
Portland Timbers đứng thứ 8 tại Major League Soccer: 43 điểm sau 33 trận.
Trận tiếp theo: Austin – Portland Timbers ngày Thứ Bảy, 7 tháng 11, 2026 lúc .
Tạo từ dữ liệu trực tiếp · cập nhật