Artur
Londrina · Hậu vệ · Số 22
- Đội
Londrina- Quốc tịch
Brazil
- Vị trí
- Hậu vệ
- Số áo
- 22
- Tuổi
- 32 năm
- 05/08/1994
- Chiều cao
- 178 cm
- Cân nặng
- 78 kg
Mùa giải qua các con số
Số trận5
Số phút thi đấu286
Bàn thắng–
Kiến tạo–
Thẻ vàng1
Tỷ lệ trận, phút và bàn thắng của câu lạc bộ
5 trận gần nhất
Thêm về Artur
Tất cả giải đấu
| Giải đấu | Trận | Kiến tạo | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Serie B | 5 | – | – |
| Copa do Brasil | 2 | – | – |
| Serie B | 7 | – | – |
Sự nghiệp
- thg 1 2025
Água Santa
Ponte Preta - thg 7 2024
Mirassol
Água Santa - thg 4 2024
Água Santa
Mirassol - thg 1 2024
Ponte Preta
Água Santa - thg 4 2022
Goiás
Ponte Preta - thg 7 2021
Brasil de Pelotas
Goiás - thg 3 2021
Şamaxı FK
Brasil de Pelotas - thg 8 2020
Vorskla
Şamaxı FK
Đồng đội
Serie B
Bảng xếp hạng đầy đủ| # | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 16 | 36 | −8 | 43 | |
| 17 | 37 | −12 | 40 | |
| 18 | 37 | −13 | 32 | |
| 19 | 36 | −29 | 26 | |
| 20 | 36 | −57 | 15 |
Câu hỏi thường gặp
Artur bao nhiêu tuổi?
Sinh ngày 5 tháng 8, 1994. Tuổi: 32.
Artur chơi cho CLB nào?
Artur thi đấu cho Londrina.
Artur chơi ở vị trí nào?
Vị trí: Hậu vệ.
Artur mặc áo số mấy?
Số áo: 22.
Artur đến từ đâu?
Quốc tịch: Brazil.
Londrina: khi nào diễn ra trận đấu tiếp theo?
Trận tiếp theo: Londrina – Náutico ngày Thứ Tư, 11 tháng 11, 2026 lúc .
Về Artur
Artur thi đấu cho Londrina.
Vị trí: Hậu vệ.
Sinh ngày 5 tháng 8, 1994.
Quốc tịch: Brazil.
Số áo: 22.
Mùa Serie B 2026 đến nay: Số trận 5, Số phút thi đấu 286, Thẻ vàng 1.
Londrina đứng thứ 18 tại Serie B: 32 điểm sau 37 trận.
Trận tiếp theo: Londrina – Náutico ngày Thứ Tư, 11 tháng 11, 2026 lúc .
Tạo từ dữ liệu trực tiếp · cập nhật

