
Bafodé Diakité
AFC Bournemouth · Hậu vệ · Số 18
- Quốc tịch
Pháp
- Vị trí
- Hậu vệ
- Số áo
- 18
- Tuổi
- 25 năm
- 06/01/2001
- Chiều cao
- 184 cm
- Cân nặng
- 74 kg
5 trận gần nhất
Thêm về Bafodé Diakité
Đồng đội
Premier League
Bảng xếp hạng đầy đủ| # | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 5 | 10 | +3 | 16 | |
| 6 | 10 | +2 | 16 | |
| 7 | 10 | +2 | 15 | |
| 8 | 10 | +5 | 14 | |
| 9 | 10 | +2 | 14 |
Câu hỏi thường gặp
Bafodé Diakité bao nhiêu tuổi?
Sinh ngày 6 tháng 1, 2001. Tuổi: 25.
Bafodé Diakité chơi cho CLB nào?
Bafodé Diakité thi đấu cho AFC Bournemouth.
Bafodé Diakité chơi ở vị trí nào?
Vị trí: Hậu vệ.
Bafodé Diakité mặc áo số mấy?
Số áo: 18.
Bafodé Diakité đến từ đâu?
Quốc tịch: Pháp.
AFC Bournemouth: khi nào diễn ra trận đấu tiếp theo?
Trận tiếp theo: AFC Bournemouth – Nottingham Forest ngày Thứ Bảy, 21 tháng 11, 2026 lúc .
Về Bafodé Diakité
Bafodé Diakité thi đấu cho AFC Bournemouth.
Vị trí: Hậu vệ.
Sinh ngày 6 tháng 1, 2001.
Quốc tịch: Pháp.
Số áo: 18.
AFC Bournemouth đứng thứ 7 tại Premier League: 15 điểm sau 10 trận.
Trận tiếp theo: AFC Bournemouth – Nottingham Forest ngày Thứ Bảy, 21 tháng 11, 2026 lúc .
Tạo từ dữ liệu trực tiếp · cập nhật

