Daniel Carrillo
UCV · Hậu vệ · Số 27
Mùa giải qua các con số
5Số trận
–Bàn thắng
–Kiến tạo
429Số phút thi đấu
Tất cả giải đấu
| Giải đấu | Trận | Kiến tạo | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Copa Libertadores | 5 | – | – |
| Copa Sudamericana | 2 | – | – |
2 trận gần nhất
Hồ sơ
- Vị trí
- Hậu vệ
- Số áo
- 27
- Ngày sinh
- 2 tháng 12, 1995Tuổi 30
- Quốc tịch
- Venezuela
- Chiều cao
- 175 cm
- Cân nặng
- 72 kg
Sự nghiệp
Copa Libertadores
Bảng xếp hạng đầy đủ| # | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 0 | |
| 1 | 6 | +3 | 12 |
Đồng đội
Câu hỏi thường gặp
Daniel Carrillo bao nhiêu tuổi?
Sinh ngày 2 tháng 12, 1995. Tuổi: 30.
Daniel Carrillo chơi cho CLB nào?
Daniel Carrillo thi đấu cho UCV.
Daniel Carrillo chơi ở vị trí nào?
Vị trí: Hậu vệ.
Daniel Carrillo mặc áo số mấy?
Số áo: 27.
Daniel Carrillo đến từ đâu?
Quốc tịch: Venezuela.
Về Daniel Carrillo
Daniel Carrillo thi đấu cho UCV.
Vị trí: Hậu vệ.
Sinh ngày 2 tháng 12, 1995.
Quốc tịch: Venezuela.
Số áo: 27.
Mùa Copa Libertadores 2026 đến nay: Số trận 5, Số phút thi đấu 429.
UCV đứng thứ 3 tại Copa Libertadores: 9 điểm sau 6 trận.
Tạo từ dữ liệu trực tiếp · cập nhật