Mùa giải qua các con số
31Số trận
5Bàn thắng
6Kiến tạo
2.266Số phút thi đấu
2Thẻ vàng
thứ 32Thứ hạng ghi bàn
14 %Tỷ lệ bàn thắng của CLB
453′Số phút mỗi bàn
0,16Bàn thắng mỗi trận
Tất cả giải đấu
| Giải đấu | Trận | Kiến tạo | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Serie A | 31 | 6 | 5 |
| Copa do Brasil | 6 | – | 3 |
5 trận gần nhất
Bàn thắng mùa này
Hồ sơ
- Vị trí
- Tiền đạo
- Số áo
- 33
- Ngày sinh
- 10 tháng 12, 1997Tuổi 28
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 173 cm
- Cân nặng
- 63 kg
Sự nghiệp
Serie A
Bảng xếp hạng đầy đủ| # | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 13 | 33 | -7 | 41 | |
| 14 | 34 | -9 | 40 | |
| 15 | 33 | -13 | 38 | |
| 16 | 34 | -4 | 38 | |
| 17 | 34 | -6 | 37 |
Đồng đội
Câu hỏi thường gặp
Erick bao nhiêu tuổi?
Sinh ngày 10 tháng 12, 1997. Tuổi: 28.
Erick chơi cho CLB nào?
Erick thi đấu cho Vitória.
Erick chơi ở vị trí nào?
Vị trí: Tiền đạo.
Erick mặc áo số mấy?
Số áo: 33.
Erick đến từ đâu?
Quốc tịch: Brazil.
Erick đã ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Mùa Serie A 2026 đến nay: 5 bàn thắng, 6 kiến tạo, 31 trận.
Vitória: khi nào diễn ra trận đấu tiếp theo?
Trận tiếp theo: Vitória – Fluminense ngày Thứ Sáu, 6 tháng 11, 2026 lúc .
Về Erick
Erick thi đấu cho Vitória.
Vị trí: Tiền đạo.
Sinh ngày 10 tháng 12, 1997.
Quốc tịch: Brazil.
Số áo: 33.
Mùa Serie A 2026 đến nay: Số trận 31, Bàn thắng 5, Kiến tạo 6, Số phút thi đấu 2.266, Thẻ vàng 2.
Trung bình 0,16 bàn mỗi trận.
Vitória đứng thứ 15 tại Serie A: 38 điểm sau 33 trận.
Trận tiếp theo: Vitória – Fluminense ngày Thứ Sáu, 6 tháng 11, 2026 lúc .
Tạo từ dữ liệu trực tiếp · cập nhật