Facundo Martínez
Universidad Católica · Tiền vệ · Số 10
- Vị trí
- Tiền vệ
- Số áo
- 10
- Tuổi
- 41 2 tháng 4, 1985
- Quốc tịch
Ecuador
- Chiều cao
- 179 cm
- Cân nặng
- 77 kg
Sự nghiệp
- thg 1 2011
Técnico Universitario
Universidad Católica - thg 4 2010
Universidad Católica
Técnico Universitario - thg 1 2010
Rampla Juniors
Universidad Católica - thg 12 2009
Universidad Católica
Rampla Juniors - thg 2 2009
Rampla Juniors
Universidad CatólicaCho mượn - thg 7 2008
Wanderers
Rampla Juniors - thg 7 2007
Atenas
Wanderers - thg 7 2006
River Plate
Atenas
Kết quả mới nhất
Đồng đội
Copa Libertadores
Bảng xếp hạng đầy đủ| # | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 0 | |
| 1 | 6 | +3 | 12 |
Câu hỏi thường gặp
Facundo Martínez bao nhiêu tuổi?
Sinh ngày 2 tháng 4, 1985. Tuổi: 41.
Facundo Martínez chơi cho CLB nào?
Facundo Martínez thi đấu cho Universidad Católica.
Facundo Martínez chơi ở vị trí nào?
Vị trí: Tiền vệ.
Facundo Martínez mặc áo số mấy?
Số áo: 10.
Facundo Martínez đến từ đâu?
Quốc tịch: Ecuador.
Về Facundo Martínez
Facundo Martínez thi đấu cho Universidad Católica.
Vị trí: Tiền vệ.
Sinh ngày 2 tháng 4, 1985.
Quốc tịch: Ecuador.
Số áo: 10.
Tạo từ dữ liệu trực tiếp · cập nhật