Mùa giải qua các con số
33Số trận
–Bàn thắng
2.970Số phút thi đấu
2Thẻ vàng
Tất cả giải đấu
| Giải đấu | Trận | Kiến tạo | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Serie B | 33 | – | – |
| Copa do Brasil | 5 | – | – |
5 trận gần nhất
Hồ sơ
- Vị trí
- Thủ môn
- Số áo
- 93
- Ngày sinh
- 1 tháng 3, 1993Tuổi 33
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 186 cm
- Cân nặng
- 93 kg
Sự nghiệp
- thg 8 2025
São Paulo
JuventudeCho mượn - thg 1 2022
Santos
São Paulo - thg 8 2021
Genoa
Santos - thg 6 2021
Athletico PR
Genoa - thg 2 2020
Genoa
Athletico PRCho mượn - thg 1 2019
Chapecoense
Genoa - thg 1 2015
Internacional
Novo Hamburgo - thg 1 2014
Internacional U20
Internacional
Serie B
Bảng xếp hạng đầy đủ| # | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | +33 | 67 | |
| 2 | 36 | +22 | 65 | |
| 3 | 36 | +14 | 63 | |
| 4 | 36 | +8 | 62 | |
| 5 | 36 | +12 | 62 |
Đồng đội
Câu hỏi thường gặp
Jandrei bao nhiêu tuổi?
Sinh ngày 1 tháng 3, 1993. Tuổi: 33.
Jandrei chơi cho CLB nào?
Jandrei thi đấu cho Juventude.
Jandrei chơi ở vị trí nào?
Vị trí: Thủ môn.
Jandrei mặc áo số mấy?
Số áo: 93.
Jandrei đến từ đâu?
Quốc tịch: Brazil.
Juventude: khi nào diễn ra trận đấu tiếp theo?
Trận tiếp theo: Cuiabá – Juventude ngày Thứ Bảy, 7 tháng 11, 2026 lúc .
Về Jandrei
Jandrei thi đấu cho Juventude.
Vị trí: Thủ môn.
Sinh ngày 1 tháng 3, 1993.
Quốc tịch: Brazil.
Số áo: 93.
Mùa Serie B 2026 đến nay: Số trận 33, Số phút thi đấu 2.970, Thẻ vàng 2.
Juventude đứng thứ 2 tại Serie B: 65 điểm sau 36 trận.
Trận tiếp theo: Cuiabá – Juventude ngày Thứ Bảy, 7 tháng 11, 2026 lúc .
Tạo từ dữ liệu trực tiếp · cập nhật