
Lucca
Ceará · Tiền đạo · Số 99
- Đội
Ceará- Quốc tịch
Brazil
- Vị trí
- Tiền đạo
- Số áo
- 99
- Tuổi
- 23 năm
- 02/04/2003
- Chiều cao
- 180 cm
- Cân nặng
- 73 kg
Mùa giải qua các con số
3 % Tỷ lệ bàn thắng của CLB1.179′ Số phút mỗi bàn0,05 Bàn thắng mỗi trận
Số trận21
Số phút thi đấu1.179
Bàn thắng1
Kiến tạo2
Thẻ vàng2
Tỷ lệ trận, phút và bàn thắng của câu lạc bộ
5 trận gần nhất
Thêm về Lucca
Tất cả giải đấu
| Giải đấu | Trận | Kiến tạo | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Serie B | 21 | 2 | 1 |
| Copa do Brasil | 3 | – | – |
Bàn thắng mùa này
Sự nghiệp
- thg 8 2025
Internacional
Ceará - thg 1 2023
Internacional U20
Internacional
Đồng đội
Serie B
Bảng xếp hạng đầy đủ| # | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 14 | 36 | +1 | 47 | |
| 15 | 37 | −9 | 46 | |
| 16 | 36 | −8 | 43 | |
| 17 | 37 | −12 | 40 | |
| 18 | 37 | −13 | 32 |
Câu hỏi thường gặp
Lucca bao nhiêu tuổi?
Sinh ngày 2 tháng 4, 2003. Tuổi: 23.
Lucca chơi cho CLB nào?
Lucca thi đấu cho Ceará.
Lucca chơi ở vị trí nào?
Vị trí: Tiền đạo.
Lucca mặc áo số mấy?
Số áo: 99.
Lucca đến từ đâu?
Quốc tịch: Brazil.
Lucca đã ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Mùa Serie B 2026 đến nay: 1 bàn thắng, 2 kiến tạo, 21 trận.
Ceará: khi nào diễn ra trận đấu tiếp theo?
Trận tiếp theo: Ceará – América Mineiro ngày Chủ Nhật, 8 tháng 11, 2026 lúc .
Về Lucca
Lucca thi đấu cho Ceará.
Vị trí: Tiền đạo.
Sinh ngày 2 tháng 4, 2003.
Quốc tịch: Brazil.
Số áo: 99.
Mùa Serie B 2026 đến nay: Số trận 21, Bàn thắng 1, Kiến tạo 2, Số phút thi đấu 1.179, Thẻ vàng 2.
Trung bình 0,05 bàn mỗi trận.
Ceará đứng thứ 16 tại Serie B: 43 điểm sau 36 trận.
Trận tiếp theo: Ceará – América Mineiro ngày Chủ Nhật, 8 tháng 11, 2026 lúc .
Tạo từ dữ liệu trực tiếp · cập nhật

