
Marlon
Shakhtar Donetsk · Hậu vệ · Số 4
- Quốc tịch
Brazil
- Vị trí
- Hậu vệ
- Số áo
- 4
- Tuổi
- 31 năm
- 07/09/1995
- Chiều cao
- 182 cm
- Cân nặng
- 80 kg
Kết quả mới nhất
Thêm về Marlon
Sự nghiệp
- thg 7 2025
Los Angeles FC
Shakhtar Donetsk - thg 9 2024
Shakhtar Donetsk
Los Angeles FCCho mượn - thg 6 2024
Fluminense
Shakhtar Donetsk - thg 7 2023
Shakhtar Donetsk
FluminenseCho mượn - thg 6 2023
Monza
Shakhtar Donetsk - thg 8 2022
Shakhtar Donetsk
MonzaCho mượn - thg 7 2021
Sassuolo
Shakhtar Donetsk - thg 8 2018
FC Barcelona
Sassuolo - thg 6 2018
Nice
FC Barcelona - thg 8 2017
FC Barcelona
NiceCho mượn - thg 7 2017
Fluminense
FC Barcelona - thg 6 2017
Barcelona II
Fluminense
Đồng đội
Champions League
Bảng xếp hạng đầy đủ| # | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 19 | 4 | −5 | 5 | |
| 20 | 4 | +2 | 4 | |
| 21 | 4 | 0 | 4 | |
| 22 | 4 | −1 | 4 | |
| 23 | 4 | −1 | 4 |
Câu hỏi thường gặp
Marlon bao nhiêu tuổi?
Sinh ngày 7 tháng 9, 1995. Tuổi: 31.
Marlon chơi cho CLB nào?
Marlon thi đấu cho Shakhtar Donetsk.
Marlon chơi ở vị trí nào?
Vị trí: Hậu vệ.
Marlon mặc áo số mấy?
Số áo: 4.
Marlon đến từ đâu?
Quốc tịch: Brazil.
Shakhtar Donetsk: khi nào diễn ra trận đấu tiếp theo?
Trận tiếp theo: Shakhtar Donetsk – Fenerbahçe ngày Thứ Tư, 25 tháng 11, 2026 lúc .
Về Marlon
Marlon thi đấu cho Shakhtar Donetsk.
Vị trí: Hậu vệ.
Sinh ngày 7 tháng 9, 1995.
Quốc tịch: Brazil.
Số áo: 4.
Shakhtar Donetsk đứng thứ 21 tại Champions League: 4 điểm sau 4 trận.
Trận tiếp theo: Shakhtar Donetsk – Fenerbahçe ngày Thứ Tư, 25 tháng 11, 2026 lúc .
Tạo từ dữ liệu trực tiếp · cập nhật

