Marlon
Novorizontino · Tiền vệ · Số 28
- Quốc tịch
Brazil
- Vị trí
- Tiền vệ
- Số áo
- 28
- Tuổi
- 36 năm
- 26/02/1990
- Chiều cao
- 175 cm
- Cân nặng
- 68 kg
Mùa giải qua các con số
Số trận7
Số phút thi đấu40
Bàn thắng–
Kiến tạo–
Tỷ lệ trận, phút và bàn thắng của câu lạc bộ
4 trận gần nhất
Thêm về Marlon
Sự nghiệp
Đồng đội
Serie B
Bảng xếp hạng đầy đủ| # | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | +34 | 70 | |
| 2 | 37 | +23 | 68 | |
| 3 | 37 | +15 | 66 | |
| 4 | 37 | +7 | 62 | |
| 5 | 37 | +11 | 62 |
Câu hỏi thường gặp
Marlon bao nhiêu tuổi?
Sinh ngày 26 tháng 2, 1990. Tuổi: 36.
Marlon chơi cho CLB nào?
Marlon thi đấu cho Novorizontino.
Marlon chơi ở vị trí nào?
Vị trí: Tiền vệ.
Marlon mặc áo số mấy?
Số áo: 28.
Marlon đến từ đâu?
Quốc tịch: Brazil.
Novorizontino: khi nào diễn ra trận đấu tiếp theo?
Trận tiếp theo: Criciúma – Novorizontino ngày Thứ Bảy, 14 tháng 11, 2026 lúc .
Về Marlon
Marlon thi đấu cho Novorizontino.
Vị trí: Tiền vệ.
Sinh ngày 26 tháng 2, 1990.
Quốc tịch: Brazil.
Số áo: 28.
Mùa Serie B 2026 đến nay: Số trận 7, Số phút thi đấu 40.
Novorizontino đứng thứ 1 tại Serie B: 70 điểm sau 37 trận.
Trận tiếp theo: Criciúma – Novorizontino ngày Thứ Bảy, 14 tháng 11, 2026 lúc .
Tạo từ dữ liệu trực tiếp · cập nhật

