
Max Bruns
FC Twente · Hậu vệ · Số 38
- Đội
FC Twente- Quốc tịch
Hà Lan
- Vị trí
- Hậu vệ
- Số áo
- 38
- Tuổi
- 24 năm
- 06/11/2002
- Chiều cao
- 186 cm
- Cân nặng
- 69 kg
Mùa giải qua các con số
Số trận6
Số phút thi đấu455
Bàn thắng–
Kiến tạo1
Thẻ vàng1
Tỷ lệ trận, phút và bàn thắng của câu lạc bộ
5 trận gần nhất
Thêm về Max Bruns
Tất cả giải đấu
| Giải đấu | Trận | Kiến tạo | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Eredivisie | 6 | 1 | – |
| Europa Conference League | 4 | – | 3 |
Bàn thắng mùa này
Sự nghiệp
- thg 2 2021
Twente / Heracles U21
FC Twente
Đồng đội
Eredivisie
Bảng xếp hạng đầy đủ| # | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 2 | 12 | +19 | 25 | |
| 3 | 12 | +17 | 25 | |
| 4 | 12 | +18 | 24 | |
| 5 | 12 | +8 | 23 | |
| 6 | 12 | +8 | 21 |
Câu hỏi thường gặp
Max Bruns bao nhiêu tuổi?
Sinh ngày 6 tháng 11, 2002. Tuổi: 24.
Max Bruns chơi cho CLB nào?
Max Bruns thi đấu cho FC Twente.
Max Bruns chơi ở vị trí nào?
Vị trí: Hậu vệ.
Max Bruns mặc áo số mấy?
Số áo: 38.
Max Bruns đến từ đâu?
Quốc tịch: Hà Lan.
FC Twente: khi nào diễn ra trận đấu tiếp theo?
Trận tiếp theo: FC Twente – Willem II ngày Chủ Nhật, 22 tháng 11, 2026 lúc .
Về Max Bruns
Max Bruns thi đấu cho FC Twente.
Vị trí: Hậu vệ.
Sinh ngày 6 tháng 11, 2002.
Quốc tịch: Hà Lan.
Số áo: 38.
Mùa Eredivisie 2026/2027 đến nay: Số trận 6, Kiến tạo 1, Số phút thi đấu 455, Thẻ vàng 1.
FC Twente đứng thứ 4 tại Eredivisie: 24 điểm sau 12 trận.
Trận tiếp theo: FC Twente – Willem II ngày Chủ Nhật, 22 tháng 11, 2026 lúc .
Tạo từ dữ liệu trực tiếp · cập nhật

