Patrick Mainka
FC Heidenheim · Hậu vệ · Số 6
- Vị trí
- Hậu vệ
- Số áo
- 6
- Tuổi
- 32 6 tháng 11, 1994
- Quốc tịch
Đức
- Chiều cao
- 194 cm
- Cân nặng
- 86 kg
Mùa giải qua các con số
10Số trận
1Bàn thắng
–Kiến tạo
856Số phút thi đấu
2Thẻ vàng
6 %Tỷ lệ bàn thắng của CLB
856′Số phút mỗi bàn
0,10Bàn thắng mỗi trận
5 trận gần nhất
Bàn thắng mùa này
Tất cả giải đấu
| Giải đấu | Trận | Kiến tạo | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 2. Bundesliga | 10 | – | 1 |
| DFB Pokal | 1 | – | – |
Sự nghiệp
- thg 7 2018
Borussia Dortmund II
FC Heidenheim - thg 1 2016
Werder Bremen II
Borussia Dortmund II - thg 7 2014
Arminia Bielefeld II
Werder Bremen II
Đồng đội
2. Bundesliga
Bảng xếp hạng đầy đủ| # | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 10 | +2 | 18 | |
| 5 | 10 | +8 | 17 | |
| 6 | 10 | -1 | 15 | |
| 7 | 10 | +1 | 14 | |
| 8 | 10 | 0 | 12 |
Câu hỏi thường gặp
Patrick Mainka bao nhiêu tuổi?
Sinh ngày 6 tháng 11, 1994. Tuổi: 32.
Patrick Mainka chơi cho CLB nào?
Patrick Mainka thi đấu cho FC Heidenheim.
Patrick Mainka chơi ở vị trí nào?
Vị trí: Hậu vệ.
Patrick Mainka mặc áo số mấy?
Số áo: 6.
Patrick Mainka đến từ đâu?
Quốc tịch: Đức.
Patrick Mainka đã ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Mùa 2. Bundesliga 2026/2027 đến nay: 1 bàn thắng, 10 trận.
FC Heidenheim: khi nào diễn ra trận đấu tiếp theo?
Trận tiếp theo: FC Heidenheim – Hannover 96 ngày Chủ Nhật, 8 tháng 11, 2026 lúc .
Về Patrick Mainka
Patrick Mainka thi đấu cho FC Heidenheim.
Vị trí: Hậu vệ.
Sinh ngày 6 tháng 11, 1994.
Quốc tịch: Đức.
Số áo: 6.
Mùa 2. Bundesliga 2026/2027 đến nay: Số trận 10, Bàn thắng 1, Số phút thi đấu 856, Thẻ vàng 2.
Trung bình 0,10 bàn mỗi trận.
FC Heidenheim đứng thứ 6 tại 2. Bundesliga: 15 điểm sau 10 trận.
Trận tiếp theo: FC Heidenheim – Hannover 96 ngày Chủ Nhật, 8 tháng 11, 2026 lúc .
Tạo từ dữ liệu trực tiếp · cập nhật