Chuyển nhượng·Raphinha ký hợp đồng mới với Barcelona đến năm 2030: Đội trưởng ở lại Camp Nou5 trận gần nhất
Bàn thắng mùa này
- 3/11/26N ·
Aston Villa64′3–0 - 3/11/26N ·
Aston Villa52′2–0 - 31/10/26N ·
ALA41′3–0 - 31/10/26N ·
ALA8′1–0 - 25/10/26N ·
Real Madrid61′1–1 - 19/9/26K ·
Sevilla69′1–3 - 19/9/26K ·
Sevilla52′1–2 - 19/9/26K ·
Sevilla22′1–1 - 16/9/26N ·
RAC67′Pen5–2 - 16/9/26N ·
RAC42′4–1 - 16/9/26N ·
RAC25′Pen2–0 - 9/9/26N ·
Feyenoord57′3–0 - 9/9/26N ·
Feyenoord3′1–0 - 6/9/26K ·
Valencia50′0–3 - 31/8/26N ·
Rayo Vallecano71′4–2 - 31/8/26N ·
Rayo Vallecano19′1–1 - 27/8/26N ·
Athletic Club37′1–0 - 23/8/26K ·
Elche67′0–3 - 23/8/26K ·
Elche14′Pen0–1
Hồ sơ
- Vị trí
- Tiền đạo
- Số áo
- 11
- Ngày sinh
- 14 tháng 12, 1996Tuổi 29
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 176 cm
- Cân nặng
- 72 kg
Tin tức · Raphinha
Tất cả tin tức
Chuyển nhượng·Raphinha ký hợp đồng mới với Barcelona đến năm 2030: Đội trưởng ở lại Camp Nou
Champions League·Barcelona vs Aston Villa: Barça khủng hoảng lực lượng đón Villa toàn thắng
La Liga · Phân tích·Cuộc đua vô địch LaLiga: Barcelona, Atlético và Real Madrid chỉ cách nhau 3 điểmLa Liga
Bảng xếp hạng đầy đủ| # | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +34 | 30 | |
| 2 | 11 | +14 | 28 | |
| 3 | 11 | +18 | 27 | |
| 4 | 11 | +3 | 23 | |
| 5 | 11 | 0 | 19 |
Đồng đội
Câu hỏi thường gặp
Raphinha bao nhiêu tuổi?
Sinh ngày 14 tháng 12, 1996. Tuổi: 29.
Raphinha chơi cho CLB nào?
Raphinha thi đấu cho FC Barcelona.
Raphinha chơi ở vị trí nào?
Vị trí: Tiền đạo.
Raphinha mặc áo số mấy?
Số áo: 11.
Raphinha đến từ đâu?
Quốc tịch: Brazil.
FC Barcelona: khi nào diễn ra trận đấu tiếp theo?
Trận tiếp theo: Atlético de Madrid – FC Barcelona ngày Chủ Nhật, 8 tháng 11, 2026 lúc .
Về Raphinha
Raphinha thi đấu cho FC Barcelona.
Vị trí: Tiền đạo.
Sinh ngày 14 tháng 12, 1996.
Quốc tịch: Brazil.
Số áo: 11.
FC Barcelona đứng thứ 1 tại La Liga: 30 điểm sau 11 trận.
Trận tiếp theo: Atlético de Madrid – FC Barcelona ngày Chủ Nhật, 8 tháng 11, 2026 lúc .
Tạo từ dữ liệu trực tiếp · cập nhật