Ligue 1 – Vòng 9
Pháp · 2026/2027 · Thứ 6, 30 thg 10 – Thứ 2, 2 thg 11
Bảng xếp hạng sau Vòng 9
Bảng xếp hạng đầy đủ| # Đội | Đ | Tr | T | H | B | Bàn thắng | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 9 | 6 | 2 | 1 | 21:10 | +11 | 20 |
| 2 | 18 | 9 | 5 | 3 | 1 | 12:6 | +6 | 18 |
| 3 | 17 | 9 | 5 | 2 | 2 | 15:7 | +8 | 17 |
| 4 | 17 | 9 | 5 | 2 | 2 | 16:10 | +6 | 17 |
| 5 | 16 | 9 | 5 | 1 | 3 | 20:19 | +1 | 16 |
| 6 | 15 | 9 | 5 | 0 | 4 | 20:13 | +7 | 15 |
| 7 | 15 | 9 | 4 | 3 | 2 | 12:10 | +2 | 15 |
| 8 | 14 | 9 | 4 | 2 | 3 | 13:12 | +1 | 14 |
| 9 | 13 | 9 | 4 | 1 | 4 | 16:13 | +3 | 13 |
| 10 | 12 | 9 | 3 | 3 | 3 | 16:12 | +4 | 12 |
| 11 | 12 | 9 | 3 | 3 | 3 | 7:8 | −1 | 12 |
| 12 | 10 | 9 | 2 | 4 | 3 | 12:13 | −1 | 10 |
| 13 | 10 | 9 | 3 | 1 | 5 | 17:19 | −2 | 10 |
| 14 | 10 | 9 | 3 | 1 | 5 | 13:23 | −10 | 10 |
| 15 | 8 | 9 | 2 | 2 | 5 | 9:17 | −8 | 8 |
| 16 | 8 | 9 | 2 | 2 | 5 | 7:16 | −9 | 8 |
| 17 | 7 | 9 | 1 | 4 | 4 | 11:18 | −7 | 7 |
| 18 | 2 | 9 | 0 | 2 | 7 | 9:20 | −11 | 2 |
Cầu thủ ghi bàn
| Cầu thủ | Bàn thắng |
|---|---|
| 3 | |
| 3 | |
| 2 | |
| 2 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 |
Qua các con số
32Bàn thắng
3,56Bàn thắng mỗi trận
7 · 0 · 2Sân nhà · Hòa · Sân khách
Câu hỏi thường gặp
Vòng 9 của Ligue 1 diễn ra khi nào?
Vòng 9 bắt đầu vào Thứ Sáu, 30 tháng 10, 2026 với 9 trận.
Vòng 9 có bao nhiêu bàn thắng?
32 bàn thắng · 9 trận. Trung bình 3,6 bàn mỗi trận.
Chiến thắng đậm nhất của Vòng 9 là trận nào?
Le Havre 1–5 Paris Saint Germain.
Ai ghi nhiều bàn nhất ở Vòng 9?
Elye Wahi: 3 bàn thắng.
Về Ligue 1 – Vòng 9
Vòng 9 của Ligue 1 2026/2027: 9 trận.
32 bàn thắng. Trung bình 3,6 bàn mỗi trận.
Kết quả: Nice 5–2 Rennes, Le Havre 1–5 Paris Saint Germain, LOSC Lille 1–0 Lens, Troyes 2–0 Le Mans, Strasbourg 5–1 Auxerre, Paris 3–1 Monaco, Olympique Lyonnais 2–0 Angers SCO, Olympique Marseille 2–0 Toulouse, Lorient 0–2 Brest.
Tạo từ dữ liệu trực tiếp · cập nhật