Ligue 2 – Vòng 10
Pháp · 2026/2027 · Thứ 6, 23 thg 10 – Thứ 2, 26 thg 10
Bảng xếp hạng sau Vòng 10
Bảng xếp hạng đầy đủ| # Đội | Đ | Tr | T | H | B | Bàn thắng | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 10 | 8 | 1 | 1 | 23:8 | +15 | 25 |
| 2 | 21 | 10 | 6 | 3 | 1 | 13:6 | +7 | 21 |
| 3 | 19 | 10 | 6 | 1 | 3 | 12:8 | +4 | 19 |
| 4 | 18 | 10 | 4 | 6 | 0 | 20:12 | +8 | 18 |
| 5 | 17 | 10 | 5 | 2 | 3 | 13:10 | +3 | 17 |
| 6 | 17 | 10 | 5 | 2 | 3 | 13:12 | +1 | 17 |
| 7 | 16 | 10 | 5 | 1 | 4 | 14:12 | +2 | 16 |
| 8 | 14 | 10 | 3 | 5 | 2 | 16:14 | +2 | 14 |
| 9 | 12 | 10 | 3 | 3 | 4 | 17:18 | −1 | 12 |
| 10 | 12 | 10 | 3 | 3 | 4 | 14:16 | −2 | 12 |
| 11 | 11 | 10 | 3 | 2 | 5 | 13:15 | −2 | 11 |
| 12 | 11 | 10 | 2 | 5 | 3 | 8:12 | −4 | 11 |
| 13 | 10 | 10 | 1 | 7 | 2 | 7:7 | 0 | 10 |
| 14 | 10 | 10 | 3 | 1 | 6 | 16:22 | −6 | 10 |
| 15 | 8 | 10 | 2 | 2 | 6 | 11:17 | −6 | 8 |
| 16 | 8 | 10 | 2 | 2 | 6 | 9:17 | −8 | 8 |
| 17 | 7 | 10 | 0 | 7 | 3 | 9:14 | −5 | 7 |
| 18 | 6 | 10 | 1 | 3 | 6 | 13:21 | −8 | 6 |
Cầu thủ ghi bàn
| Cầu thủ | Bàn thắng |
|---|---|
| 2 | |
| 2 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 |
Qua các con số
21Bàn thắng
2,33Bàn thắng mỗi trận
4 · 2 · 3Sân nhà · Hòa · Sân khách
Câu hỏi thường gặp
Vòng 10 của Ligue 2 diễn ra khi nào?
Vòng 10 bắt đầu vào Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026 với 9 trận.
Vòng 10 có bao nhiêu bàn thắng?
21 bàn thắng · 9 trận. Trung bình 2,3 bàn mỗi trận.
Chiến thắng đậm nhất của Vòng 10 là trận nào?
Sochaux 1–3 Annecy.
Ai ghi nhiều bàn nhất ở Vòng 10?
Moïse Sahi Dion: 2 bàn thắng.
Về Ligue 2 – Vòng 10
Vòng 10 của Ligue 2 2026/2027: 9 trận.
21 bàn thắng. Trung bình 2,3 bàn mỗi trận.
Kết quả: Sochaux 1–3 Annecy, Pau 2–1 Grenoble Foot 38, Nancy 1–0 Laval, Dunkerque 1–1 Metz, Clermont 0–2 Guingamp, Dijon 1–2 Rodez, Saint-Étienne 1–0 Nantes, Montpellier 2–1 Red Star, Boulogne 1–1 Reims.
Tạo từ dữ liệu trực tiếp · cập nhật