Ligue 2 – Vòng 11
Pháp · 2026/2027 · Thứ 6, 30 thg 10 – Thứ 2, 2 thg 11
Bảng xếp hạng sau Vòng 11
Bảng xếp hạng đầy đủ| # Đội | Đ | Tr | T | H | B | Bàn thắng | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 11 | 8 | 1 | 2 | 23:11 | +12 | 25 |
| 2 | 24 | 11 | 7 | 3 | 1 | 16:6 | +10 | 24 |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 1 | 3 | 16:9 | +7 | 22 |
| 4 | 21 | 11 | 5 | 6 | 0 | 22:12 | +10 | 21 |
| 5 | 20 | 11 | 6 | 2 | 3 | 16:11 | +5 | 20 |
| 6 | 17 | 11 | 5 | 2 | 4 | 14:16 | −2 | 17 |
| 7 | 16 | 11 | 5 | 1 | 5 | 14:15 | −1 | 16 |
| 8 | 15 | 11 | 4 | 3 | 4 | 20:19 | +1 | 15 |
| 9 | 14 | 11 | 4 | 2 | 5 | 16:15 | +1 | 14 |
| 10 | 14 | 11 | 3 | 5 | 3 | 17:17 | 0 | 14 |
| 11 | 13 | 11 | 4 | 1 | 6 | 17:22 | −5 | 13 |
| 12 | 12 | 11 | 3 | 3 | 5 | 14:17 | −3 | 12 |
| 13 | 11 | 11 | 2 | 5 | 4 | 8:14 | −6 | 11 |
| 14 | 10 | 11 | 1 | 7 | 3 | 7:8 | −1 | 10 |
| 15 | 9 | 11 | 2 | 3 | 6 | 12:18 | −6 | 9 |
| 16 | 9 | 11 | 2 | 3 | 6 | 14:21 | −7 | 9 |
| 17 | 8 | 11 | 0 | 8 | 3 | 10:15 | −5 | 8 |
| 18 | 8 | 11 | 2 | 2 | 7 | 10:20 | −10 | 8 |
Cầu thủ ghi bàn
| Cầu thủ | Bàn thắng |
|---|---|
| 2 | |
| 2 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 | |
| 1 |
Qua các con số
25Bàn thắng
2,78Bàn thắng mỗi trận
4 · 1 · 4Sân nhà · Hòa · Sân khách
Câu hỏi thường gặp
Vòng 11 của Ligue 2 diễn ra khi nào?
Vòng 11 bắt đầu vào Thứ Sáu, 30 tháng 10, 2026 với 9 trận.
Vòng 11 có bao nhiêu bàn thắng?
25 bàn thắng · 9 trận. Trung bình 2,8 bàn mỗi trận.
Chiến thắng đậm nhất của Vòng 11 là trận nào?
Red Star 1–4 Nancy.
Ai ghi nhiều bàn nhất ở Vòng 11?
Cheikh Fall: 2 bàn thắng.
Về Ligue 2 – Vòng 11
Vòng 11 của Ligue 2 2026/2027: 9 trận.
25 bàn thắng. Trung bình 2,8 bàn mỗi trận.
Kết quả: Rodez 1–0 Dunkerque, Nantes 1–1 Clermont, Metz 1–3 Pau, Laval 1–0 Boulogne, Grenoble Foot 38 1–3 Dijon, Annecy 0–3 Montpellier, Guingamp 3–0 Saint-Étienne, Reims 2–0 Sochaux, Red Star 1–4 Nancy.
Tạo từ dữ liệu trực tiếp · cập nhật